THỦ TỤC CHỨNG NHẬN HỢP QUY

Thủ tục chứng nhận hợp quy

Tuỳ theo phương thức chứng nhận được áp dụng hồ sơ đề nghị chứng nhận hợp quy bao gồm các tài liệu sau:

  1. Đối với sản phẩm chứng nhận theo phương thức 1

(“Áp dụng đối với sản phẩm sản xuất trong nước của các đơn vị đã có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm và sản phẩm nhập khẩu”):

Hồ sơ chứng nhận hợp quy bao gồm:

  1.     a)Văn bản đề nghị chứng nhận hợp quy (theo mẫu tại phụ lục II thông tư 30/2011/TT-BTTTT)
  2. b) Giấy tờ chứng minh tư cáchpháp nhân: Bản sao có chứng thực một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định/Giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (với trường hợp là tổ chức); Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu (với trường hợp là cá nhân). Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp có thể nộp bản sao kèm bản gốc để đối chiếu;
  3. c) Kết quả đo kiểm sản phẩm của đơn vị đo kiểm có đủ thẩm quyền quy định tại khoản 1 và 3 Điều 5 của Thông tưsố30/2011/TT-BTTTT và được cấp trong vòng hai (02) năm tính đến ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
  4. d) Tài liệu kỹ thuật của sản phẩm thể hiện đầy đủ các nội dung: Tên, ký hiệu và các thông tin kỹ thuật của sản phẩm, ảnh chụp bên ngoài, hãng sản xuất.

đ) Bản sao chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm (đối với sản phẩm sản xuất trong nước).

 

 

  1. Đối với sản phẩm chứng nhận theo phương thức 2

 

(“Áp dụng đối với sản phẩm sản xuất trong nước của các đơn vị chưa có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm”):

 

Hồ sơ chứng nhận hợp quy bao gồm:

  1. a)Văn bản đề nghị chứng nhận hợp quy(theo mẫu tại Phụ lục II của Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT);
  2. b) Giấy tờ chứng minh tư cáchpháp nhân: Bản sao có chứng thực một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định/Giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (với trường hợp là tổ chức); Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu (với trường hợp là cá nhân). Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp có thể nộp bản sao kèm bản gốc để đối chiếu;
  3. c) Tài liệu kỹ thuật của sản phẩm thể hiện đầy đủ các nội dung: Tên, ký hiệu và các thông tin kỹ thuật của sản phẩm, ảnh chụp bên ngoài, hãng sản xuất.
  4. d) Quy trình sản xuất và quy trình giám sát đảm bảo chất lượng sản phẩm
  5. Thời hạn xử lý hồ sơ:

Bình thường: Không quá mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

+ Trường hợp đặc biệt: Không quá ba mươi (30) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *